lệch tâm

lệch tâm

Trục lệch tâm tạo ra chuyển động lắc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lệch khỏi tâm điểm: "lệch tâm" mô tả trạng thái hoặc vị trí không nằmtrung tâm, bị lệch ra khỏi tâm điểm hoặc trục chính.
    • Trong khí toán học: Chỉ một cấu hoặc hình học tâm điểm không trùng với tâm của hệ thống, thường dùng để tạo chuyển động đặc biệt ( dụ: đĩa lệch tâm trong máy móc).
dụ sử dụng
  • Trong khí:

    • Trục lệch tâm giúp biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến. (Trục tâm lệch so với trục chính giúp chuyển đổi dạng chuyển động.)
    • Đĩa lệch tâm được dùng trong máy bơm để tạo áp suất. (Đĩa tâm không trùng với trục quay được ứng dụng trong bơm.)
  • Trong toán học:

    • Đường tròn lệch tâm đường tròn tâm không nằm tại gốc tọa độ. (Vòng tròn tâm lệch khỏi điểm chuẩn.)
    • Hình elip một dạng lệch tâm của đường tròn. (Elip hình tròn bị kéo dãn, tâm bị lệch.)
  • Trong đời sống:

    • Bức tranh treo lệch tâm so với tường. (Bức tranh không được treo đúng giữa tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lệch tâm trong khí": cấu tạo chuyển động không đều.

    • cấu lệch tâm trong động cơ đốt trong giúp điều chỉnh van. (Bộ phận tâm lệch dùng để kiểm soát van.)
  • "tâm lệch": Trạng thái tâm trạng không ổn định, thường dùng trong văn học để chỉ sự bất thường.

    • Nhân vật chính tâm lý lệch tâm, khó đoán. (Nhân vật cảm xúc suy nghĩ không bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Lệch (tính từ): sai lệch, không đúng vị trí hoặc hướng.

    • Đường kẻ lệch so với thước. (Đường kẻ không thẳng hàng.)
  • Tâm (danh từ): điểm trung tâm, lòng, ý chí.

    • Tâm của vòng tròn điểm cách đều mọi điểm trên đường tròn. (Điểm trung tâm của vòng tròn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sai tâm: lệch khỏi tâm điểm.
  • Chệch tâm: không đúng trung tâm (thường dùng trong kỹ thuật).
  • Lệch lạc: sai lệch về hướng hoặc vị trí (có thể dùng rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Lệch tâm lệch ý: không đồng nhất, mâu thuẫn trong suy nghĩ hoặc hành động.
    • Hai người bạn lệch tâm lệch ý, khó hợp tác. (Họ quan điểm mục tiêu khác nhau.)